Bản dịch của từ 四出 trong tiếng Việt

四出

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四出 (Danh từ)

sì chū
01

Tỏa ra bốn hướng; từ bốn phía mọc/lan ra (ví dụ: cây cành tứ tỏa, dây leo tứ)

1.向四面延伸;从四处长出。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đi khắp nơi; đi đến các nơi khác nhau (tứ xuất: đi ra bốn phương)

2.指到各处去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một loại cổ tiền (loại tiền xưa) có hoa văn “tứ xuất” ở mặt sau; gọi tắt là tiền tứ xuất.

3.指四出文钱。古代货币名,因钱背有纹四出,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四出

chū

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép