Bản dịch của từ 四出文钱 trong tiếng Việt

四出文钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四出文钱 (Danh từ)

sì chū wén qián
01

Tên một loại tiền cổ (năm Hán Linh Đế trung bình thứ 3) — đồng Ngũ Chử có bốn rãnh xiên ở mặt sau, gọi là “tứ xuất” hoặc “tiền góc”.

古代钱币名。汉灵帝中平三年所铸的五铢钱。钱背有四道斜纹,由穿孔四角直达边缘,故称。又名四出五铢﹑角钱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四出文钱

chū

wén

qián

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
文丈
文不加点
文不对题
文丐
钱丬鱼
钱串
钱串子
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép