Bản dịch của từ 四分 trong tiếng Việt

四分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四分 (Danh từ)

sì fēn
01

Chia thành bốn phần; phân thành bốn

1.分为四份。

Ví dụ
02

Tỏa ra bốn phương; phân tán về bốn hướng

2.向四方散开。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Một loại lịch cổ (四分历), hệ lịch dùng trong cổ đại Trung Quốc để coi ngày tháng

3.指四分历。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四分

fēn

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép