Bản dịch của từ 四列 trong tiếng Việt
四列
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四列 (Danh từ)
【sì liè】
01
(Cổ) Tục ngữ chia núi thành bốn làn bốn cột từ bắc xuống nam; một khái niệm được sử dụng trong sách cổ để mô tả sự sắp xếp của địa hình (liên quan đến truyền thuyết về việc kiểm soát lũ lụt của Xia Yu).
相传夏禹治山导水,有三条﹑四列之说。“四列”说创于郑玄,谓由北至南将山脉分成四列。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四列
sì
四
liè
列
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
列举
列亭
列人
列从
列仙
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
