Bản dịch của từ 四功五法 trong tiếng Việt

四功五法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四功五法 (Danh từ)

sì gōng wú fǎ
01

Thuật ngữ sân khấu: tổng gọi bốn kỹ năng (hát , diễn , đọc , đánh ) và năm phương pháp kỹ thuật thủ, nhãn, thân, pháp, bước —— tức là nền tảng kỹ thuật cơ bản của diễn viên hát bộ/tuồng.

戏曲演员唱﹑做﹑念﹑打四种表演功夫和手﹑眼﹑身﹑法﹑步五种技术方法的合称。是戏曲演员的基本功。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四功五法

gōng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
功不唐捐
功不补患
功业
五一六通知
五一节
五丁
五七
法不徇情
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép