Bản dịch của từ 四句 trong tiếng Việt
四句
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四句 (Danh từ)
【sì jù】
01
Thơ tuyệt句 bốn câu (thể thơ gần thể cổ điển Trung Quốc, mỗi首 chỉ có bốn câu)
1.指近体诗中的绝句。因一首四句,故称。
Ví dụ
02
2.指佛经中的偈。因四句合为一偈,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四句
sì
四
jù
句
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
