Bản dịch của từ 四合院儿 trong tiếng Việt
四合院儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四合院儿 (Danh từ)
【sì hé yuàn ér】
01
Kiểu nhà truyền thống Bắc Kinh có bốn phía là nhà, giữa là sân trong (nhà sân vuông, giống như nhà tứ hợp viện)
北京传统的住宅形式,四边是房屋,中间是庭院。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四合院儿
sì
四
hé
合
yuàn
院
ér
儿
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
院主
院体
院体派
院体画
院使
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
