Bản dịch của từ 四君子 trong tiếng Việt
四君子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四君子 (Danh từ)
【sì jūn zǐ】
01
Tên gọi tập hợp của bốn vị thuốc trong y học cổ truyền: nhân sâm (人参), bạch truật (白术), phục linh (茯苓), cam thảo (甘草).
2.人参﹑白术﹑茯苓﹑甘草四种中药的合称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong hội họa thủy mặc và mỹ thuật Trung Hoa: tập hợp bốn loài hoa tượng trưng (mai 梅, trúc 竹, lan 兰, cúc 菊), gọi chung là “Tứ Quân Tử” — biểu trưng cho phẩm cách cao thượng, bốn mùa, thường là đề tài tranh và văn học.
1.国画中对梅﹑竹﹑兰﹑菊四种花卉题材的总称。明万历间黄凤池辑《梅竹兰菊四谱》,陈继儒称为“四君”,后又称“四君子”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四君子
sì
四
jūn
君
zǐ
子
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
君上
君临
君主
君主专制
君主制
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
