Bản dịch của từ 四和 trong tiếng Việt
四和
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四和 (Danh từ)
【sì hé】
01
Xưa gọi nơi cực hạn mà mặt trời khi vận hành tới bốn phương đạt tới (chốn cùng cùng của quỹ đạo/giới hạn phương hướng)
1.古谓太阳运行四方所达到的极限之处。
Ví dụ
02
Bốn loại hương liệu hoặc bốn thứ có mùi thơm (thuật ngữ về nguyên liệu có hương)
2.指四种香或有香味的物质。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại lư hương (đồ đốt trầm/nhang) — tên gọi cổ của một loại đỉnh/linh khí để đốt nhang
3.香炉名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四和
sì
四
hé
和
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
