Bản dịch của từ 四喜 trong tiếng Việt
四喜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四喜 (Danh từ)
【sì xǐ】
01
Bốn niềm vui truyền thống (cổ) — bốn việc đại sự mang lại hạnh phúc: lâu hạn gặp mưa, tha hương gặp bạn cũ, tân phòng hoa đèn, bảng vàng đỗ đạt (bốn niềm vui trong thơ cổ).
旧传四喜诗上所指的四种喜事。即「久旱逢甘雨、他乡遇故知、洞房花烛夜、金榜挂名时」。见宋.洪迈.容斋四笔.卷八.得意失意诗。
Ví dụ
02
Danh từ: ‘tứ hỷ’ – tên gọi may mắn liên quan đến uống rượu và bốc phân (chơi bốc thăm/đoán) khi đánh chữ/đánh thua; hiện thường chỉ lời chúc, điềm lành trong lúc cụng ly hoặc chơi uống rượu.
今喝酒划拳亦有四喜的名词,为吉利的话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四喜
sì
四
xǐ
喜
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
