Bản dịch của từ 四塞之固 trong tiếng Việt

四塞之固

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四塞之固 (Danh từ)

sì sài zhī gù
01

Cựu thành ngữ: biên giới bốn phía hiểm yếu, dễ giữ khó công; nghĩa rộng: chỗ đất hiểm trở, kiên cố khó bị xâm chiếm

原形容国境线四面地势险要,易守难攻。后泛指地势险要坚固的地方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四塞之固

sāi

zhī

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
之个
之乎者也
之任
之前
固且
固习
固件
固伦
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép