Bản dịch của từ 四壁 trong tiếng Việt
四壁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四壁 (Danh từ)
【sì bì】
01
Bốn bức tường; khắp bốn phía trong một gian phòng (Hán-Việt: tứ bích)
1.四面墙壁。
Ví dụ
02
Bốn bức tường; khốn khó, nhà trọ nghèo không của cải (hình dung家徒四壁: nhà chỉ còn bốn bức tường, trắng tay)
2.《史记.司马相如列传》:“文君夜亡奔相如,相如乃与驰成都。家居徒四壁立。”后以“四壁”形容家境贫寒,一无所有。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bốn bức tường trong nhà; cả bốn phía xung quanh trong một căn phòng (Hán Việt: tứ bích – tứ = bốn, bích = tường)
3.指屋内的四面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Bốn phía, bốn bức thành; xung quanh (tường thành, phòng ốc) — nhấn mạnh vào 4 mặt bao quanh
4.四面营垒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四壁
sì
四
bì
壁
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
