Bản dịch của từ 四声 trong tiếng Việt

四声

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四声 (Danh từ)

sì shēng
01

Tứ thanh (bốn thanh trong tiếng Hán hiện đại: âm, dương, thượng, khứ)

普通话的字调有阴平 (读高平调, 符号是'一')、阳平 (读高升调,符号是'ˊ'、上声(读先降后升的曲折调,符号是)'ˇ'、去声 (读降调,符号是'ˋ'四类,也叫四声(轻声在外)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dấu giọng

泛指字调

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tứ thanh (bốn thanh trong tiến Hán cổ: bình, thượng khứ, nhập)

古汉语字调有平声、上声、去声、入声四类,叫做四声

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四声

shēng

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép