Bản dịch của từ 四夔 trong tiếng Việt

四夔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四夔 (Danh từ)

sì kuí
01

Danh xưng cổ: (Khuê) là người đức hạnh thời vua Thuấn, được giao phụ trách nhạc lễ; về sau dùng “四夔” để khen bốn người cùng thời đều tài đức hơn người (tức bốn bậc tài giỏi).

夔,舜时贤臣,舜命以为典乐之官。见《书.舜典》。后因将同时而贤能出众的四人美称为“四夔”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四夔

kuí

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
夔一足
夔乐
夔凤纹
夔卨
夔夔
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép