Bản dịch của từ 四大发明 trong tiếng Việt

四大发明

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四大发明 (Cụm từ)

sì dà fā míng
01

四大发明”:中国古代对世界影响重大的四项发明——造纸印刷指南针火药常称为中国对世界文明的四大贡献)。可联想为中华四大发明”。

纸﹑印刷术﹑指南针和火药,都由中国人发明,然后相继传入世界各地。是中国对于世界文明的四大贡献,通称四大发明。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四大发明

míng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
大一统
大万
大丈夫
发丧
明上
明世
明业
明丢丢
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép