Bản dịch của từ 四大家族 trong tiếng Việt
四大家族
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四大家族 (Cụm từ)
【sì dà jiā zú】
01
Bốn họ quyền thế thời Trung Hoa Dân quốc (Tưởng Giới Thạch, Tống Tử Văn, Khổng Tường Khê, Trần Quả Phu/Trần Lập Phu) — đại diện giai cấp tư sản quan liêu của Quốc dân đảng, nắm giữ tài chính, kinh tế và đặc quyền chính trị.
即蒋介石、宋子文、孔祥熙、陈果夫陈立夫四大家族。国民党官僚资产阶级的代表。1927年国民党政府成立后,四大家族即开始与美英等帝国主义和本国地主阶级相勾结,利用反动政权,掠夺人民财富,垄断全国经济命脉,形成买办的封建的国家垄断资本主义,成为蒋介石政权的经济基础。其中中央银行、中国银行、交通银行、中国农民银行和中央信托局、邮政储金汇业局(通称“四行两局”)是四大家族官僚资本金融垄断的中心。中华人民共和国成立后,没收了四大家族的官僚资本,使之成为社会主义国营经济的组成部分。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四大家族
sì
四
dà
大
jiā
家
zú
族
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
大一统
大万
大丈夫
家丁
家下
家下人
家丑
族世
族举
族云
族产
族亲
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
