Bản dịch của từ 四大洲 trong tiếng Việt
四大洲
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四大洲 (Cụm từ)
【sì dà zhōu】
01
Tứ đại châu trong truyền thuyết Ấn Độ và Phật giáo — bốn vùng đất lớn xung quanh núi Tu Di, được coi là nơi cư trú của loài người (Đông, Nam, Tây, Bắc).
古印度传说,谓须弥山四方咸海中有四大洲,为人类居住的地区。其说为佛教所采用,传来中国后,因佛经译本不一,洲名也各不相同。通称为:东胜身洲(亦作东毗提诃洲﹑东拂于逮洲),南赡部洲(亦作南阎浮提洲),西牛货洲(亦作西瞿陀尼洲﹑西瞿耶尼洲),北俱卢洲(亦作北郁单越洲)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四大洲
sì
四
dà
大
zhōu
洲
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
大一统
大万
大丈夫
洲中奴
洲场
洲屿
洲岛
洲沚
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
