Bản dịch của từ 四天 trong tiếng Việt
四天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四天 (Danh từ)
【sì tiān】
01
Bầu trời bốn phương, trời chung quanh (toàn cảnh bầu trời xung quanh)
1.四方的天空。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Phật giáo) ám chỉ Tứ Thiền Thiên: tầng trời thứ tư, một trong các Thiền Thiên (cấp độ “bình đẳng” trong Tứ Thiền Thiên)
2.即四禅天。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Theo Đạo giáo, chỉ bốn tầng trời (四天) gồm: 青天、丹天、素天、玄天 — tức bốn phương trời/khí thiên; một khái niệm tôn giáo/đạo giáo về phân lớp trời.
3.道教以东方九气青天﹑南方三气丹天﹑西方七气素天﹑北方五气玄天为四天。参阅《云笈七签》卷二一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四天
sì
四
tiān
天
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
