Bản dịch của từ 四天王 trong tiếng Việt

四天王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四天王 (Danh từ)

sì tiān wáng
01

Tứ Thiên Vương: bốn vị thiên thần hộ pháp trong Phật giáo, đứng giữ bốn phương trên núi Tu Di, thường được thờ ở hai bên cửa chùa (thân hình oai nghi, mặt mày dữ tợn).

佛经称帝释的外将,分别居于须弥山四埵,各护一方,因亦称护世四天王。东方持国天王(名多罗咤),身白色,持琵琶;南方增长天王(名毗瑠璃),身青色,执宝剑;西方广目天王(名毗留博叉),身红色,执羂索;北方多闻天王(名毗沙门),身绿色,执宝叉。旧时寺庙山门两旁多塑四天王像,身形高大,面目狰狞,又称四大天王。俗称四大金刚。参阅《法苑珠林》卷五三﹑《三界诸天会名》﹑《经律异相》卷一《四天王》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四天王

tiān

wáng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
天一
天一阁
天丁
天上人间
王不留行
王世子
王业
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép