Bản dịch của từ 四奸 trong tiếng Việt
四奸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四奸 (Danh từ)
【sì jiān】
01
Đề cập đến thuật ngữ chung cho bốn hành vi ác là điếc, ngu dốt, bướng bỉnh và vô đạo đức (tứ loại ngu si, bướng bỉnh và hành vi vô đạo đức) (thuật ngữ sách cổ)
指聋﹑昧﹑顽﹑嚚四恶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四奸
sì
四
jiān
奸
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
奸不厮欺,俏不厮瞒
奸不厮瞒,俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
