Bản dịch của từ 四妃 trong tiếng Việt

四妃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四妃 (Danh từ)

sì fēi
01

Bốn vị phi (bốn người thiếp/phi), chỉ bốn vị phi của vua Đế Khốc trong truyền thuyết

2.四位妃子。指帝喾四妃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bốn phi tần; chỉ bốn người phi (ví dụ: bốn phi của Hoàng Đế), Hán-Việt: Tứ Phi

1.四位妃子。指黄帝四妃。

Ví dụ
03

Bốn người phi tần; bốn vị phi (thời đầu Đường: bốn phi)

3.四位妃子。初唐有贵﹑淑﹑德﹑贤四妃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四妃

fēi

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
妃偶
妃匹
妃合
妃呼豨
妃妾
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép