Bản dịch của từ 四存 trong tiếng Việt

四存

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四存 (Danh từ)

sì cún
01

Tên sách/tập tác phẩm gồm bốn phần (《存性》、《存学》、《存治》、《存人》),清初颜元著主张实学经世致用反对程朱理学的先验唯心论

清初颜元着《存性》﹑《存学》﹑《存治》﹑《存人》四编,合称“四存”。颜强调力学致知,习事见理,反对程朱派理学的理在事先﹑知先行后的唯心论的先验论,提倡经世致用的“实学”,在当时发生了广泛的影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四存

cún

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
存亡
存亡安危
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép