Bản dịch của từ 四孟 trong tiếng Việt

四孟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四孟 (Danh từ)

sì mèng
01

Từ chỉ bốn tháng đầu tiên của mỗi mùa theo âm lịch (tháng đầu của xuân, hạ, thu, đông):孟春(正月)﹑孟夏(四月)﹑孟秋(七月)﹑孟冬(十月)。

农历四季中每季头一个月的合称。即孟春(正月)﹑孟夏(四月)﹑孟秋(七月)﹑孟冬(十月)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四孟

mèng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
孟乐
孟买
孟享
孟亭
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép