Bản dịch của từ 四季花儿 trong tiếng Việt

四季花儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四季花儿 (Danh từ)

sì jì huā ér
01

Họa tiết hoa bốn mùa (trên đồ gốm, y phục): hoa mẫu đơn, lựu, cúc, mai; hoa văn truyền thống thường thấy trên đồ vật và trang phục

器皿或衣物上绘有牡丹、石榴、菊、梅的花纹图案。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四季花儿

huā

ér

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép