Bản dịch của từ 四季调 trong tiếng Việt

四季调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四季调 (Danh từ)

sì jì diào
01

Giai điệu dân gian (còn gọi là '孟姜女调' hoặc '唱春调'), thường chia theo bốn mùa hoặc mười hai khúc; mỗi khúc 7 chữ 4 câu, dùng làm điệu hát trong các loại hát bội, tuồng, chèo.

民间曲调。也叫孟姜女调﹑唱春调。常为十二叠,每月一叠,也可按四季分为四叠。每叠七言四句,除第三句外,均押平韵。清代流行至今。今被有些戏曲剧种﹑曲艺曲种收为曲牌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四季调

diào

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
季世
季会
调三惑四
调三斡四
调三窝四
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép