Bản dịch của từ 四察 trong tiếng Việt

四察

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四察 (Động từ)

sì chá
01

Dùng mắt, tai, miệng và lòng (tâm) để xét xét, phân biệt thật giả; thẩm định đúng – sai (tư duy xét xét, thẩm tra toàn diện).

指用目﹑耳﹑口﹑心察真伪,审正邪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四察

chá

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép