Bản dịch của từ 四小龙 trong tiếng Việt
四小龙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四小龙 (Danh từ)
【sì xiǎo lóng】
01
四小龙 (còn gọi là Hổ Đông Á, Bốn con rồng châu Á hay Bốn con rồng nhỏ) là một thuật ngữ chỉ nền kinh tế của bốn quốc gia/vùng lãnh thổ: Hàn Quốc, Đài Loan, Singapore và Hồng Kông — những nền kinh tế đã trải qua quá trình công nghiệp hóa thần tốc và duy trì tốc độ tăng trưởng rất cao từ thập niên 1960 đến đầu thế kỷ 21.
东亚四小龙
Ví dụ
02
Bốn con hổ châu Á
亚洲四小龙
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bốn con rồng nhỏ (các cường quốc kinh tế Đông Á: Đài Loan, Hàn Quốc, Singapore và Hồng Kông)
四小龙(东亚经济强国:台湾、韩国、新加坡和香港)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四小龙
sì
四
xiǎo
小
lóng
龙
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
