Bản dịch của từ 四川扬琴 trong tiếng Việt

四川扬琴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四川扬琴 (Danh từ)

sì chuān yáng qín
01

Một loại hình nghệ thuật ca hát dân gian (曲艺) của Tứ Xuyên, phổ biến ở Thành Đô, Trùng Khánh; có vai diễn như sinh/đán/tịnh/chẩu, thường kể chuyện bằng bài hát, xuất xứ thời Thanh; còn gọi là nhạc kịch dân gian Tứ Xuyên

曲艺曲种。流行于四川成都、重庆等地。相传清乾隆年间形成。原为坐唱,分生、旦、净、丑等脚色,开头、结尾和段落间穿插第三人称的唱词交代情节。现有一人站唱和表演唱等形式。传统曲目多取戏曲故事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四川扬琴

chuān

yáng

qín

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
川党
川军
扬一益二
扬举
扬休
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép