Bản dịch của từ 四布 trong tiếng Việt

四布

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四布 (Động từ)

sì bù
01

Tiền bà con, người trong làng góp biếu để trợ giúp chi phí mai táng (tiền giúp tang)

1.指各地所赠以助丧葬的钱币。

Ví dụ
02

Truyền bá, phổ biến ra bốn phương; lan tỏa khắp nơi (Hán Việt: tứ bố — bố = truyền phát)

2.向四方传布﹑散发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四布

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
布丁
布代
布令
布伍
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép