Bản dịch của từ 四并堂 trong tiếng Việt

四并堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四并堂 (Danh từ)

sì bìng táng
01

Tên một ngôi đường/điện do nhà tể tướng Hàn Khê (宋代韓琦) xây dựng — tức là tên công trình lịch sử, thường gọi là “Tứ Tịnh Đường”/“Tứ Bính Đường” trong văn liệu cổ.

宋韩琦所建堂名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四并堂

bìng

táng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
并且
并世
并世无两
并举
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép