Bản dịch của từ 四库全书总目 trong tiếng Việt

四库全书总目

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四库全书总目 (Danh từ)

sì kù quán shū zǒng mù
01

Tên sách thư mục truyền thống của Trung Quốc (nguyên danh《四库全书总目提要》), do Cảnh Dận (纪昀) cùng các học giả thời Thanh biên soạn; tổng mục của bộ sách khổng lồ 《四库全书》, phân bốn bộ: Kinh–Sử–Tử–Tập, ghi chép, phân loại và tóm yếu các tác phẩm được thu và chưa thu.

原名《四库全书总目提要》。书目名。清代纪昀等撰。1781年定稿,1793年刊版。二百卷。收录《四库全书》所收之书三千四百六十一种,未收的“存目书”六千七百九十三种。分“经、史、子、集”四部编排。1965年中华书局有新印本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四库全书总目

quán

shū

zǒng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
全一
全丁
全丧
全个
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
总一
总之
总乱
总产值
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép