Bản dịch của từ 四快 trong tiếng Việt

四快

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四快 (Danh từ)

sì kuài
01

Tứ khoái

所谓四快,即吃的快、便的快、睡的快、说的快四快虽有概括上的简单片面之嫌,却有认识上的明快形象之感就是说一个人食欲好,消化能力好,思维敏捷,反应能力强,神经系统功能好,即可基 本反映出他的身体是健康的

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四快

kuài

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép