Bản dịch của từ 四愁诗 trong tiếng Việt
四愁诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四愁诗 (Danh từ)
【sì chóu shī】
01
一首诗的名称(东汉张衡作《四愁诗》),原指四章七言诗,用以抒发忧郁、闷闷不乐的情怀;后泛指抒发愁闷、哀伤情绪的诗篇。可记作“bốn nỗi sầu”——诗中抒郁。
诗篇名。东汉张衡作。衡借诗寓意,抒发心烦纡郁之情。诗分四章,每章七句,每句七言,初具了七言诗的形式。后用以指抒发忧郁情怀的诗篇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四愁诗
sì
四
chóu
愁
shī
诗
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
愁乡
愁予
愁云
愁云惨淡
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
