Bản dịch của từ 四教 trong tiếng Việt
四教

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四教 (Danh từ)
Bốn thứ giáo huấn/trường phái truyền thống; theo ngữ cảnh có thể là: (1) bốn điều dạy người (文、行、忠、信), (2) bốn môn nho học (詩、書、禮、樂), (3) bốn việc dạy phụ nữ (婦德、婦言、婦容、婦功), (4) bốn quy tắc quản gia (勤、儉、恭、恕)
1.旧时的四项教育科目。所指因教育对象而异。(1)孔子以文﹑行﹑忠﹑信为教人的四要目。《论语·述而》:“子以四教:文﹑行﹑忠﹑信。”《旧唐书·杨绾传》:“文﹑行﹑忠﹑信,弘于四教。”(2)指儒家所传授的四门学科:诗﹑书﹑礼﹑乐。《礼记·王制》:“乐正崇四术,立四教,顺先王诗﹑书﹑礼﹑乐以造士。春秋教以礼乐,冬夏教以诗书。”唐王维《京兆尹张公德政碑》:“心在四教,语称七德,目视六籍,口诵九歌。”(3)指妇德﹑妇言﹑妇容﹑妇功。《周礼·天官·九嫔》:“九嫔掌妇学之法,以教九御,妇德﹑妇言﹑妇容﹑妇功。”晋干宝《晋纪总论》:“而其后妃,躬行四教,尊敬师傅,服澣濯之衣,修烦辱之事,化天下以妇道。”参见“四行”﹑“四德”。(4)指治家的四条准则:勤﹑俭﹑恭﹑恕。《文中子·关朗》:“御家以四教:勤﹑俭﹑恭﹑恕。”
Thuật ngữ Phật giáo chỉ “tứ giáo” — bốn hệ thống luận giảng hoặc bốn cách giáo hóa trong Phật môn (ví dụ: Long Thọ、Hiếu Công等各自的四教划分)
2.指佛门四教,所指各别。如龙树四教﹑晓公四教﹑光宅四教﹑天召四教等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四教
sì
四
jiào
教
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
