Bản dịch của từ 四斗五方 trong tiếng Việt

四斗五方

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四斗五方 (Tính từ)

sì dǒu wǔ fāng
01

形容旗幟或布幔很大四五斗方斗方 = 一尺見方的樣子比喻面積規模大可聯想為五個斗方那麼大」。

形容旗帜大,有四五斗方。斗方,一尺见方。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四斗五方

dòu

fāng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
五一六通知
五一节
五丁
五七
方丈
方丈室
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép