Bản dịch của từ 四方之志 trong tiếng Việt
四方之志
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四方之志 (Danh từ)
【sì fāng zhī zhì】
01
chí hướng lớn, ước mơ xa rộng (chí hướng vươn ra bốn phương)
指志向远大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四方之志
sì
四
fāng
方
zhī
之
zhì
志
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
方丈
方丈室
之个
之乎者也
之任
之前
志业
志义
志乘
志乡
志书
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
