Bản dịch của từ 四方八面 trong tiếng Việt

四方八面

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四方八面 (Trạng từ)

sì fāng bā miàn
01

Ở khắp nơi; mọi phía, mọi mặt (mọi hướng đều có, không chừa chỗ nào)

到处;各个方面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四方八面

fāng

miàn

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
方丈
方丈室
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép