Bản dịch của từ 四方志 trong tiếng Việt

四方志

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四方志 (Danh từ)

sì fāng zhì
01

Dự định, chí hướng lớn lao về việc quản trị thiên hạ hoặc an bang; lòng muốn mở rộng, trị nước (Hán Việt: tứ phương chí)

《左传.僖公二十三年》:“﹝姜氏﹞谓公子(重耳)曰:‘子有四方之志,其闻之者,吾杀之矣。’”后以“四方志”指经营天下或安邦定国的远大志向。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四方志

fāng

zhì

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
方丈
方丈室
志业
志义
志乘
志乡
志书
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép