Bản dịch của từ 四方连邮票 trong tiếng Việt
四方连邮票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四方连邮票 (Danh từ)
【sì fāng lián yóu piào】
01
Bộ 4 con tem ghép lại thành hình chữ '田' (bốn ô đối xứng), thường in liền nhau
四枚呈“田”字形相连的邮票。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四方连邮票
sì
四
fāng
方
lián
连
yóu
邮
piào
票
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
方丈
方丈室
连一不二
连一接二
连一连二
连七
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
票价
票健
票儿银
票写
票勇
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
