Bản dịch của từ 四方馆 trong tiếng Việt

四方馆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四方馆 (Danh từ)

sì fāng guǎn
01

Một cơ quan hành chính (phòng/điện) chuyên quản lý quan hệ, giao thương và lễ nghi với các dân tộc/vương quốc ở bốn phương; tên cơ quan thời Sui–Tang (thuộc bộ Lễ/Hồng Lư tự), sau có biến thể ở Minh, Thanh.

官署名。隋炀帝时置,对东西南北四方少数民族,各设使者一人,掌管往来及互相贸易等事,隶属鸿胪寺。唐以通事舍人主管,隶属中书省。宋置四方馆使,掌管文武官朝见辞谢,国忌赐香及诸道元日﹑冬至﹑朔旦﹑庆贺章表﹑郊祀﹑朝蕃官﹑贡举人﹑进奉使﹑京官﹑致仕官﹑道释﹑父老陪位等事。其职务与隋唐不同。明有四夷馆清有会同四译馆,职务同隋唐四方馆。参阅《文献通考.职官五》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四方馆

fāng

guǎn

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
方丈
方丈室
馆人
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép