Bản dịch của từ 四有 trong tiếng Việt

四有

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四有 (Danh từ)

sì yǒu
01

'4 có' là một chính sách giáo dục công dân của ĐCS TQ; gồm có lý tưởng; có đạo đức; có văn hóa; có kỷ luật; bốn điều có; bốn thứ có

四个方面的存在或特征。通常用于描述事物的基本属性或条件。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四有

yǒu

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép