Bản dịch của từ 四杰 trong tiếng Việt

四杰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四杰 (Danh từ)

sì jié
01

“Tứ kiệt” — cụm danh gọi bốn nhân vật xuất sắc cùng thời (thường là các tác gia, thi sĩ) — ví dụ: ‘儒林四杰’、‘金陵四杰

2.(6)指元柳贯﹑黄溍﹑虞集﹑揭傒斯。《元史.柳贯传》:“﹝贯﹞与溍及临川虞集﹑豫章揭傒斯齐名,人号为儒林四杰。”(7)指明高启﹑杨基﹑张羽﹑徐贲。《明史.文苑传一.高启》:“明初,吴下多诗人,启与杨基﹑张羽﹑徐贲称四杰,以配唐王﹑杨﹑卢﹑骆云。”(8)指明何景明﹑李梦阳﹑边贡﹑徐祯卿。《明史.文苑传二.何景明》:“然天下语诗文,并称何﹑李,又与鬔贡﹑徐祯卿并称四杰。”(9)指明顾华玉﹑陈鲁南﹑王钦佩﹑顾英玉。明周晖《金陵琐事》卷三:“顾华玉﹑陈鲁南﹑王钦佩﹑顾英玉,人称金陵四杰。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四杰

jié

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
杰丈夫
杰人
杰什
杰伟
杰作
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép