Bản dịch của từ 四概念错误 trong tiếng Việt

四概念错误

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四概念错误 (Danh từ)

sì gài niàn cuò wù
01

Lỗi tư duy trong syllogism khi dùng bốn khái niệm thay vì ba (混淆 khái niệm, gọi là “lỗi bốn khái niệm” hoặc “lỗi bốn tên từ”)

亦称“四名词错误”。三段论中混淆概念的逻辑错误。三段论中最常见的逻辑错误。三段论只能有三个概念,如果把两个不同的概念当作同一个概念使用,以致在三段论中有四个概念,就犯了逻辑错误。如说:“中国人是勤劳勇敢的,他是中国人,所以他是勤劳勇敢的。”其中的两个“中国人”不是同一个概念,前者是集合概念,指中国人的整体;后者是普遍概念,指任何一个中国人。因此,这个三段论犯了四概念错误。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四概念错误

gài

niàn

cuò

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
概不由己
概举
概义
概云
概众
念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
错乱
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép