Bản dịch của từ 四毋 trong tiếng Việt

四毋

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四毋 (Thành ngữ)

sì wú
01

孔子提出的四种处世态度毋意不要主观臆断)、毋必不要固执己见以为必然)、毋固不要顽固己见)、毋我不要以自我为中心)。可理解为戒除四种偏执的准则

孔子的四种处世态度,即毋意、毋必、毋固、毋我。。论语.子罕:「子绝四:毋意、毋必、毋固、毋我。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四毋

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép