Bản dịch của từ 四法界 trong tiếng Việt
四法界
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四法界 (Danh từ)
【sì fǎ jiè】
01
Bốn tầng nhận thức trong giáo lý Hoa Nghiêm: 1) Sự pháp界 — nhìn hiện tượng như thực có; 2) Lý法界 — thấy tất cả do duyên sinh, bản thể không (không tính); 3) 理事無礙法界 — lý và sự không mâu thuẫn, lý xóa cảm giác thực tại; 4) 事事無礙法界 — các hiện tượng tương nhập, không chắn ngại nhau. (thuật ngữ Phật học, Hán-Việt: tứ pháp giới)
中国佛教华严宗基本教义之一。谓对万有的四种认识层次。一、事法界,指一般凡夫把现象当作真实存在的认识层次;二、理法界,指见知现象都是条件组成,其实都是空性的认识层次;三、理事无碍法界,指由空理的见知,进而消融现象真实感的认识层次;四、事事无碍法界,指因空理的实证而体悟现象和现象之间的关系是相互含容,彼此之间没有障碍的认识层次。。金刚经纂要刊定记.卷一:「统四法界为一真如。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四法界
sì
四
fǎ
法
jiè
界
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
