Bản dịch của từ 四海为家 trong tiếng Việt

四海为家

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四海为家 (Tính từ)

sì hǎi wéi jiā
01

Ở đâu cũng như nhà mình; không đặt nặng ràng buộc địa phương, thích phiêu bạt/du mục (Hán-Việt: Tứ hải vi gia = bốn biển làm nhà).

原指帝王占有全国。后指什么地方都可以当作自己的家。指志在四方,不留恋家乡或个人小天地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四海为家

hǎi

wéi

jiā

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
为下
为丛驱雀
为主
为久
家丁
家下
家下人
家丑
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép