Bản dịch của từ 四海困穷 trong tiếng Việt

四海困穷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四海困穷 (Tính từ)

sì hǎi kùn qióng
01

Cả thiên hạ đều lâm vào cảnh đói khổ, nghèo nàn; muôn dân cùng cùng khốn khó (gợi bằng Hán‑Việt: 'tứ hải' = khắp nơi, 'khốn cùng/khốn khổ').

天下的人民困苦贫穷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四海困穷

hǎi

kùn

qióng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
穷丁
穷下
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép