Bản dịch của từ 四海承平 trong tiếng Việt

四海承平

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四海承平 (Tính từ)

sì hǎi chéng píng
01

Tứ Hải hoà bình: Thế giới thái bình, bốn phương ổn định, đất nước thái bình và dân an (một thành ngữ diễn tả đất nước thái bình lâu dài)

承平:太平。指全国境内在一个相当长的时间内太平无事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四海承平

hǎi

chéng

píng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
平一
平一公
平三套
平上帻
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép