Bản dịch của từ 四海承风 trong tiếng Việt

四海承风

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四海承风 (Thành ngữ)

sì hǎi chéng fēng
01

成语指教化恩德普及到全国各地四海之内的人都能接受教化或感化可联想为天下皆被教化”。

指全国都接受教化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四海承风

hǎi

chéng

fēng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
风世
风丝
风丝不透
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép