Bản dịch của từ 四灵 trong tiếng Việt
四灵

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四灵 (Danh từ)
Tứ Linh (bốn vị hoàng đế thần thánh)
四大神帝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bốn sinh vật thần thoại tượng trưng cho sự thịnh vượng và trường thọ, đó là phượng hoàng 鳳 | 凤 [Fèng], rùa 龜 | 龟 [guī], rồng 龍 | 龙 [lóng] và kỳ lân Trung Quốc 麒麟
Four mythical creatures symbolic of prosperity and longevity, namely the phoenix 鳳|凤 [fèng], turtle 龜|龟 [guī], dragon 龍|龙 [lóng] and Chinese unicorn 麒麟 [qí lín]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tứ linh trong truyền thuyết Trung Quốc gồm Long, Lân, Quy, Phượng, tương ứng với bốn mùa: Lân mùa xuân, Phượng mùa hạ, Quy mùa thu, Long mùa đông. Trong đó, Long có khả năng biến hóa, Phượng biết trị loạn, Quy báo điềm lành dữ, Lân tính tình nhân hậu.
中国传说中的龙、麟、龟、凤四灵配凹时, 即舂麟、夏凤、秋龟、冬龙, 仍取四时四灵中, 龙能变化、凤知治乱、龟兆吉凶、麟性仁厚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Còn 四象, bốn phương trời
Also 四象 [sì xiàng], the four division of the sky
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tứ linh
四神
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四灵
sì
四
líng
灵
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
