Bản dịch của từ 四灵 trong tiếng Việt

四灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四灵 (Danh từ)

sì líng
01

Tứ Linh (bốn vị hoàng đế thần thánh)

四大神帝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bốn sinh vật thần thoại tượng trưng cho sự thịnh vượng và trường thọ, đó là phượng hoàng | [Fèng], rùa | [guī], rồng | [lóng] và kỳ lân Trung Quốc 麒麟

Four mythical creatures symbolic of prosperity and longevity, namely the phoenix 鳳|凤 [fèng], turtle 龜|龟 [guī], dragon 龍|龙 [lóng] and Chinese unicorn 麒麟 [qí lín]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tứ linh trong truyền thuyết Trung Quốc gồm Long, Lân, Quy, Phượng, tương ứng với bốn mùa: Lân mùa xuân, Phượng mùa hạ, Quy mùa thu, Long mùa đông. Trong đó, Long có khả năng biến hóa, Phượng biết trị loạn, Quy báo điềm lành dữ, Lân tính tình nhân hậu.

中国传说中的龙、麟、龟、凤四灵配凹时, 即舂麟、夏凤、秋龟、冬龙, 仍取四时四灵中, 龙能变化、凤知治乱、龟兆吉凶、麟性仁厚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Còn 四象, bốn phương trời

Also 四象 [sì xiàng], the four division of the sky

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tứ linh

四神

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四灵

líng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép